Lịch vạn sự – Lịch vạn niên 2017

Lich vạn sự, lịch vạn niên, xem lịch năm 2017, 2018 giúp bạn xem lich van su, lich van nien, xem ngày tốt, ngày xấu, giờ hoàng đạo và các thông tin chi tiết năm 2017, 2018 và các năm khác. Tiện ích lịch vạn sự hay lịch vạn niên của chúng tôi bạn có thể xem ở bất cứ thời điểm nào, ở bất cứ đâu trên Tử vi khoa học.

Thông tin lịch vạn sự

Xem lịch vạn sự, lịch vạn niênxem ngày tốt việc tốt, xem tiết,  xem giờ tốt xấu, xem xung khắc các tuổi trong ngày, xem ngày giờ hướng xuất hành tốt xấu, xem lịch vạn sự 2017, xem lịch vạn niên 2017, xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng.

Lich van su, xem lịch vạn sự đầu năm  2017, Lịch vạn niên 2017 là tiện ích giúp bạn tra cứu thông tin lịch âm, âm lịch hôm nay, âm lịch ngày mai, ngày dương lịch, lịch dương, ngày tốt, ngày xấu, giờ hoàng đạo, sao tốt sao xấu, giờ xuất hành tốt, coi ngày tốt ngày xấu việc nên làm không nên làm… các ngày trong năm Đinh Dậu 2017 để để mọi dự định được hanh thông. Xem trực tuyến lịch vạn sự, vạn niên.

Ngoài ra, bạn có thể xem tử vi theo ngày tháng năm sinh bạn, xem tử vi trọn đời, xem tuổi kết hôn, xem tuổi vợ chồng, xem ngày cưới và rất nhiều tiện ích khác trên Tử Vi Khoa Học.

Lịch vạn sự tháng 6 năm 2017

Thứ 4
  28  
Ngày gia đình Việt Nam
Một ngày không có tiếng cười là một ngày lãng phí
- Charlie Chaplin -
5
Giờ
Mậu Tý
Ngày
Bính Tuất
Tháng
6
Đinh Mùi
Năm
2017
Đinh Dậu
Tiết
Hạn chí
Giờ hoàng đạo
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Lịch vạn niên tháng 6 năm 2017

C.NThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
1/6
25
2
26
3
27
4
28
5
29
6
30
7
Hôm nay

Dương Lịch

Thứ 4 - Ngày 28  - Tháng 6  - Năm 2017

Âm Lịch

Ngày 5/6/2017 - Tức ngày :  Bính Tuất  -   Tháng: Đinh Mùi  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Xích khấu -  Tiết khí : Hạn chí
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Thìn - Nhâm Thìn - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Kỷ Sửu - Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Trực : Bình

Nên làm (tốt) Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...)
Kiêng kị (xấu) Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...)

Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm

Nên làm (tốt) Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương
Kiêng kị (xấu) Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn
Ngoại lệ (ngày) Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"

Sao tốt Nguyệt Giải  - Yếu Yên  - Thanh Long
Sao xấu Tiểu hao  - Nguyệt hư  - Băng tiêu họa hãm  - Hà khôi. Cấu Giảo  - Sát chủ  - Tứ thời đại mộ  - Quỷ khốc

Xuất Hành

Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần :
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Đại an (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)