Lịch vạn sự – Lịch vạn niên 2017

Xem lịch vạn sự, lịch vạn niênxem ngày tốt việc tốt, xem tiết,  xem giờ tốt xấu, xem xung khắc các tuổi trong ngày, xem ngày giờ hướng xuất hành tốt xấu, xem lịch vạn sự 2017, xem lịch vạn niên 2017, xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng.

Lich van su, xem lịch vạn sự đầu năm Đinh Dậu 2017, Lịch vạn niên Đinh Dậu 2017 là tiện ích giúp bạn tra cứu thông tin lịch âm, âm lịch hôm nay, âm lịch ngày mai, ngày dương lịch, lịch dương, ngày tốt, ngày xấu, giờ hoàng đạo, sao tốt sao xấu, giờ xuất hành tốt, coi ngày tốt ngày xấu việc nên làm không nên làm… các ngày trong năm Đinh Dậu 2017 để để mọi dự định được hanh thông. Xem trực tuyến lịch vạn sự, vạn niên.

Ngoài ra, bạn có thể xem tử vi theo ngày tháng năm sinh bạn, xem tử vi trọn đời, xem tuổi kết hôn, xem tuổi vợ chồng, xem ngày cưới và rất nhiều tiện ích khác trên Tử Vi Khoa Học.

Tháng 4 - Năm 2017
Thứ 5
  27  
2
Giờ
Giáp Tý
Ngày
Giáp Thân
Tháng
4
Ất Tỵ
Năm
2017
Đinh Dậu
Tiết
Cốc vũ
Giờ hoàng đạo
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Tháng 4, năm 2017
C.NThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1
5
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
23
27
24
28
25
29
26
1/4
27
2
28
3
29
4
30
5
Hôm nay
Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 27  - Tháng 4  - Năm 2017
Âm Lịch
Ngày 2/4/2017 - Tức ngày :  Giáp Thân  -   Tháng: Ất Tỵ  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tiểu các -  Tiết khí : Cốc vũ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Quý Hợi - Tân Hợi - Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Trực : Bình
Nên làm (tốt) Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...)
Kiêng kị (xấu) Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...)
Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Khuê
Nên làm (tốt) Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.
Kiêng kị (xấu) Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.
Ngoại lệ (ngày) Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh
Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Nguyệt Không  - Ngũ Phú  - Tục Thế  - Tục Hợp
Sao xấu Tiểu hao  - Hỏa tai  - Hà khôi. Cấu Giảo  - Lôi công  - Nguyệt hình  - Ngũ hư
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Đại an (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Đại an (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Xích khấu (Xấu)