Lịch vạn niên – Lịch vạn sự 2017


Lịch vạn niên là công cụ tra cứu trực tuyến âm dương lịch, lịch Việt Nam, lịch vạn sự, lich van nien, lich van su 2017 2018. Xem lịch vạn niên, xem lịch vạn sựxem lịch năm 2017, 2018 giúp bạn xem ngày tốt, ngày xấu, giờ hoàng đạo và các thông tin ngày tháng chi tiết năm 2017, 2018 và các năm khác. Tiện ích lịch vạn sự hay lịch vạn niên của chúng tôi bạn có thể xem ở bất cứ thời điểm nào, ở bất cứ đâu trên Tử vi khoa học.

Lịch vạn niên, lịch vạn sự là gì ?

Lịch vạn niên hay lịch vạn sự còn gọi là Hoàng lịch thông thư, Hiệp kỷ lịch, Hiệp kỷ biện phương thư, Vạn bảo toàn thư, Tuyển trạch nhật, Ngọc hạp, v.v…

Lịch vạn niên là loại lịch dùng cho nhiều năm; soạn theo chu kỳ: năm – tháng – ngày – giờ – hàng can, hàng chi; cứ 60 năm quay lại một vòng. Lịch vạn niên dựa vào thuyết âm dương ngũ hành sinh khắc chế hóa lẫn nhau, kết hợp với thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và nhiều cơ sở lý luận khác thuộc khoa học cổ đại phương Đông như thập nhị trực (Kiến Trừ thập nhị khách), Nhị thập bát túi 12 cung Hoàng đạo, Hắc đạo… để tính ngày giờ tốt xấu.

Xem lịch vạn sự, lịch vạn niênxem ngày tốt việc tốt, xem tiết,  xem giờ tốt xấu, xem xung khắc các tuổi trong ngày, xem ngày giờ hướng xuất hành tốt xấu, xem lịch vạn sự 2017, xem lịch vạn niên 2017, xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng.

Lich van su, xem lịch vạn sự  đầu năm  2017, Lịch vạn niên 2017 là tiện ích giúp bạn tra cứu thông tin lịch dươnglịch âm, âm lịch hôm nay, âm lịch ngày mai, ngày dương lịch, ngày tốt, ngày xấu, giờ hoàng đạo, sao tốt sao xấu, giờ xuất hành tốt, coi ngày tốt ngày xấu việc nên làm không nên làm… các ngày trong năm Đinh Dậu 2017 giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Ngoài ra, bạn có thể xem tử vi theo ngày tháng năm sinh bạn, xem tu vi tron doi, xem tuổi kết hôn, xem tuổi vợ chồng, xem ngày cưới và rất nhiều tiện ích khác trên Tử Vi Khoa Học.

THÁNG 9 NĂM 2017

Thứ 4
  20  
Lễ hội Katê.
Hãy sợ hãi khi những người khác tham lam. Hãy tham lam khi những người khác sợ hãi
- Warren Buffett -
1
Giờ
Bính Tý
Ngày
Canh Tuất
Tháng
8
Kỷ Dậu
Năm
2017
Đinh Dậu
Tiết
Bạch lộ
Giờ hoàng đạo
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

LỊCH VẠN NIÊN THÁNG 9 NĂM 2017

Chủ nhậtThứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1
11
2
12
3
13
4
14
5
15
6
16
7
17
8
18
9
19
10
20
11
21
12
22
13
23
14
24
15
25
16
26
17
27
18
28
19
29
20
1/8
21
2
22
3
23
4
24
5
25
6
26
7
27
8
28
9
29
10
30
11
Hôm nay, Thứ 4 ngày 20 tháng 09 năm 2017

Lịch vạn niên 2017, ngày 20 tháng 9 năm 2017

Dương Lịch

Thứ 4 - Ngày 20 - Tháng 9 - Năm 2017

Âm Lịch

Ngày 1/8/2017 - Tức ngày :  Canh Tuất  -   Tháng: Kỷ Dậu  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Lưu tiên -  Tiết khí : Bạch lộ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Giáp Thìn - Mậu Thìn - Giáp Tuất
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Mão - Ất Mão
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Trực : Trừ

Nên làm (tốt) Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
Kiêng kị (xấu) Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc

Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm

Nên làm (tốt) Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương
Kiêng kị (xấu) Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn
Ngoại lệ (ngày) Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"

Sao tốt Thiên Đức (2)  - Minh Tinh  - U Vi tinh  - Tục Thế
Sao xấu Hỏa tai  - Nguyệt hỏa  - Độc hỏa  - Tam tang  - Ly sàng  - Quỷ khốc

Xuất Hành

Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần :
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Đại an (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Đại an (Tốt)

Lịch vạn niên các ngày khác trong tháng 9