Xem lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2018

Bạn đang xem dương lịch ngày 9 tháng 2 năm 2018, nhằm vào âm lịch ngày 24 tháng 12 năm 2017 Đinh Dậu. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 2 năm 2018
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 2 năm 2018Tháng 12 năm 2017 (Đinh Dậu)
9
24
Thứ Sáu

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Quý Sửu
Giờ: Canh Tý, Tiết : Lập xuân
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Lịch vạn niên ngày 9 tháng 2 năm 2018

Dương Lịch
Thứ SáuNgày 9 – Tháng 2 – Năm 2018
Âm Lịch
Ngày 24/12/2017 – Tức ngày :  Nhâm Thân  –   Tháng: Quý Sửu  –  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  –  Trực : Nguy  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Lập xuân
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Bính Dần – Canh Dần – Bính Thân
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ất Mùi – Tân Mùi – Đinh Hợi – Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy
Nên làmLót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng kịXuất hành đường thủy
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Quỷ
Nên làmChôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Kiêng kịKhởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột
Ngoại lệNgày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtThiên Quan  – Ngũ Phú  – Phúc Sinh  – Hoạt Điệu
Sao xấuLôi công  – Thổ cấm
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Chính NamTài Thần : Tây BắcHạc Thần : Tây Nam
Theo Khổng MinhNgày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).
Xem ngày tốt xấu 2018Ngày tốt tháng 2 năm 2018Lịch âm 2018

Lịch vạn niên tháng 2 năm 2018

Chủ NhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1/1
17
2
18
3
19
4
20
5
21
6
22
7
23
8
24
9
25
10
26
11
27
12
28
13
Loading...