Xem lịch vạn niên ngày 31 tháng 5 năm 2022

Chia sẻ ngay

Bạn đang xem dương lịch ngày 31 tháng 5 năm 2022, nhằm vào âm lịch ngày 2 tháng 5 năm 2022. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 31/5/2022.

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2022 chi tiết
Dương lịch Âm lịch
Tháng 5 năm 2022 Tháng 5 năm 2022 (Nhâm Dần)
31
2
Thứ Ba
Thân
Ngày: Giáp Thân, Tháng: Bính Ngọ
Giờ: Giáp Tý, Tiết : Tiểu mãn
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Lịch vạn sự ngày 31 tháng 5 năm 2022 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Ba - Ngày 31 - Tháng 5 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 2/5/2022 - Tức ngày :  Giáp Thân  -   Tháng: Bính Ngọ  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Thanh Long [Hoàng đạo]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Không vong -  Tiết khí : Tiểu mãn
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Mậu Tý - Canh Tý
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 31/5/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:14:42 11:54:15 18:33:48
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Mãn
Nên làm Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng kị Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Dự
Nên làmCắt áo sẽ đước tiền tài
Kiêng kịChôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Phú - Lộc Khố - Dịch Mã - Thanh Long
Sao xấu Thổ ôn - Hoang vu - Quả tú - Sát chủ - Tội chỉ
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Tây Bắc
Theo Khổng Minh Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tháng 5 năm 2022
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 1/5 31 2