Xem lịch vạn niên ngày 3 tháng 2 năm 2021

Chia sẻ ngay

Bạn đang xem dương lịch ngày 3 tháng 2 năm 2021, nhằm vào âm lịch ngày 22 tháng 12 năm 2020. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 3/2/2021.

Ngày tốt tháng 2 năm 2021
Dương lịchÂm lịch
Tháng 2 năm 2021Tháng 12 năm 2020 (Canh Tý)
3
22
Thứ Tư
Ngọ
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu
Giờ: Canh Tý, Tiết : Lập xuân
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Lịch vạn sự ngày 3 tháng 2 năm 2021 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Tư - Ngày 3 - Tháng 2 - Năm 2021
Âm Lịch
Ngày 22/12/2020 - Tức ngày :  Nhâm Ngọ  -   Tháng: Kỷ Sửu  -  Năm: Canh Tý
Ngày : Thiên Lao [Hắc đạo]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Tốc hỷ -  Tiết khí : Lập xuân
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Giáp Tý - Canh Tý - Bính Tuất - Bính Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ðinh Mùi - Ất Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 3/2/2021
Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:32:3812:10:2317:48:08
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng kịXây đắp nền tường
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Sâm
Nên làmKhởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương
Kiêng kịCưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn
Ngoại lệNgày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Quý - Minh Tinh - Kính Tâm - Giải Thần
Sao xấuHoang vu - Nguyệt Hoả - Độc Hoả
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Tây
Theo Khổng MinhNgày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Ngày tốt tháng 2 năm 2021Lịch âm 2021
Tháng 2 năm 2021
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/1 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9
21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17