Xem lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2019

Chia sẻ ngay

Bạn đang xem dương lịch ngày 29 tháng 5 năm 2019, nhằm vào âm lịch ngày 25 tháng 4 năm 2019 Kỷ Hợi. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 5 năm 2019
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 5 năm 2019Tháng 4 năm 2019 (Kỷ Hợi)
29
25
Thứ Tư

Dần

Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Tỵ
Giờ: Mậu Tý, Tiết : Tiểu mãn
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Lịch vạn niên ngày 29 tháng 5 năm 2019

Dương Lịch
Thứ TưNgày 29 – Tháng 5 – Năm 2019
Âm Lịch
Ngày 25/4/2019 – Tức ngày :  Bính Dần  –   Tháng: Kỷ Tỵ  –  Năm: Kỷ Hợi
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  –  Trực : Thu  –  Lục Diệu : Xích khấu –  Tiết khí : Tiểu mãn
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Giáp Thân – Nhâm Thân – Nhâm Tuất – Nhâm Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Hợi – Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu
Nên làmĐem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng kịLót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Sâm
Nên làmKhởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương
Kiêng kịCưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn
Ngoại lệNgày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtThiên Đức Hợp  – Minh Tinh  – Kính Tâm
Sao xấuThiên cương  – Kiếp sát  – Địa phá  – Thiên ôn  – Nguyệt hỏa  – Độc hỏa  – Băng tiêu họa hãm  – Trùng tang[1]  – Thổ cấm
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Tây NamTài Thần : Chính ĐôngHạc Thần : Chính Nam
Theo Khổng MinhNgày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Ngày tốt tháng 5 năm 2019Lịch âm 2019

Lịch vạn niên tháng 5 năm 2019

Tháng 5 năm 2019
Chủ nhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1 27 2 28 3 29 4 30
5 1/4 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Loading...