Xem lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 2018

Bạn đang xem dương lịch ngày 24 tháng 12 năm 2018, nhằm vào âm lịch ngày 18 tháng 11 năm 2018 Mậu Tuất. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 12 năm 2018
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 12 năm 2018Tháng 11 năm 2018 (Mậu Tuất)
24
18
Thứ Hai

Ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Tý
Giờ: Bính Tý, Tiết : Đông chí
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Lịch vạn niên ngày 24 tháng 12 năm 2018

Dương Lịch
Thứ HaiNgày 24 – Tháng 12 – Năm 2018
Âm Lịch
Ngày 18/11/2018 – Tức ngày :  Canh Dần  –   Tháng: Giáp Tý  –  Năm: Mậu Tuất
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  –  Trực : Mãn  –  Lục Diệu : Xích khấu –  Tiết khí : Đông chí
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Nhâm Thân – Mậu Thân – Giáp Tý – Giáp Ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Mậu Ngọ – Nhâm Ngọ – Canh Dần – Canh Thân
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Mãn
Nên làmXuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng kịLên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Tâm
Nên làmTạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này
Kiêng kịKhởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng
Ngoại lệNgày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtThiên Phú  – Thiên Mã  – Lộc Khố  – Phúc Sinh  – Dịch Mã
Sao xấuThổ ôn  – Hoàng sa  – Bạch hổ  – Quả tú  – Sát chủ
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Tây BắcTài Thần : Tây NamHạc Thần : Chính Bắc
Theo Khổng MinhNgày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Ngày tốt tháng 12 năm 2018Lịch âm 2018

Lịch vạn niên tháng 12 năm 2018

Chủ NhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1
25
2
26
3
27
4
28
5
29
6
30
7
1/11
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
30
24
31
25
Loading...