Xem lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 2019

Chia sẻ ngay

Bạn đang xem dương lịch ngày 15 tháng 5 năm 2019, nhằm vào âm lịch ngày 11 tháng 4 năm 2019 Kỷ Hợi. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 5 năm 2019
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 5 năm 2019Tháng 4 năm 2019 (Kỷ Hợi)
15
11
Thứ Tư

Tý

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Tỵ
Giờ: Canh Tý, Tiết : Lập hạ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Lịch vạn niên ngày 15 tháng 5 năm 2019

Dương Lịch
Thứ TưNgày 15 – Tháng 5 – Năm 2019
Âm Lịch
Ngày 11/4/2019 – Tức ngày :  Nhâm Tý  –   Tháng: Kỷ Tỵ  –  Năm: Kỷ Hợi
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  –  Trực : Nguy  –  Lục Diệu : Lưu tiên –  Tiết khí : Lập hạ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Giáp Ngọ – Canh Ngọ – Bính Tuất – Bính Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Hợi – Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy
Nên làmLót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng kịXuất hành đường thủy
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Cơ
Nên làmKhởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi (như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh…)
Kiêng kịĐóng giường, lót giường, đi thuyền
Ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtThiên Mã  – Hoạt Điệu
Sao xấuThiên lại  – Trùng phục  – Bạch hổ
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Chính NamTài Thần : Tây BắcHạc Thần : Đông Bắc
Theo Khổng MinhNgày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Ngày tốt tháng 5 năm 2019Lịch âm 2019

Lịch vạn niên tháng 5 năm 2019

Tháng 5 năm 2019
Chủ nhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1 27 2 28 3 29 4 30
5 1/4 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Loading...