Xem lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 2018

Bạn đang xem dương lịch ngày 13 tháng 9 năm 2018, nhằm vào âm lịch ngày 4 tháng 8 năm 2018 Mậu Tuất. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 9 năm 2018
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 9 năm 2018Tháng 8 năm 2018 (Mậu Tuất)
13
4
Thứ Năm

Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Dậu
Giờ: Nhâm Tý, Tiết : Bạch lộ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Lịch vạn niên ngày 13 tháng 9 năm 2018

Dương Lịch
Thứ NămNgày 13 – Tháng 9 – Năm 2018
Âm Lịch
Ngày 4/8/2018 – Tức ngày :  Mậu Thân  –   Tháng: Tân Dậu  –  Năm: Mậu Tuất
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  –  Trực : Bế  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Bạch lộ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Dần – Giáp Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Quý Mão – Kỷ Mão – Ất Sửu – Ất Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế
Nên làmXây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh
Kiêng kịLên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Khuê
Nên làmTạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo
Kiêng kịChôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường
Ngoại lệSao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtThiên Xá  – Thiên Mã  – Thánh Tâm  – Ngũ Phú  – Cát Khánh  – Phúc Hậu
Sao xấuThiên ôn  – Bạch hổ  – Lôi công
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Đông NamTài Thần : Chính NamHạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng MinhNgày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).
Ngày tốt tháng 9 năm 2018Lịch âm 2018

Lịch vạn niên tháng 9 năm 2018

Chủ NhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1
22
2
23
3
24
4
25
5
26
6
27
7
28
8
29
9
30
10
1/8
11
2
12
3
13
4
14
5
15
6
16
7
17
8
18
9
19
10
20
11
21
12
22
13
23
14
24
15
25
16
26
17
27
18
28
19
29
20
30
21
Loading...