Xem lịch vạn niên ngày 12 tháng 9 năm 2019

Bạn đang xem dương lịch ngày 12 tháng 9 năm 2019, nhằm vào âm lịch ngày 14 tháng 8 năm 2019. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 12/9/2019.

Ngày tốt tháng 9 năm 2019
Dương lịchÂm lịch
Tháng 9 năm 2019Tháng 8 năm 2019 (Kỷ Hợi)
12
14
Thứ Năm
Tý
Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Quý Dậu
Giờ: Canh Tý, Tiết : Bạch lộ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Lịch vạn sự ngày 12 tháng 9 năm 2019 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Năm - Ngày 12 - Tháng 9 - Năm 2019
Âm Lịch
Ngày 14/8/2019 - Tức ngày :  Nhâm Tý  -   Tháng: Quý Dậu  -  Năm: Kỷ Hợi
Ngày : Tư Mệnh [Hoàng đạo]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tốc hỷ -  Tiết khí : Bạch lộ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Giáp Ngọ - Canh Ngọ - Bính Tuất - Bính Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ðinh Mão - Tân Mão - Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 12/9/2019
Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:42:4911:53:0418:03:19
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình
Nên làmĐem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...)
Kiêng kịLót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...)
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Khuê
Nên làmTạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo
Kiêng kịChôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường
Ngoại lệSao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Quan - Dân nhật, thời đức
Sao xấuThiên Lại - Tiểu Hao - Lục Bất thành - Hà khôi - Cẩu Giảo - Vãng vong
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Theo Khổng MinhNgày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Ngày tốt tháng 9 năm 2019Lịch âm 2019
Tháng 9 năm 2019
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
13243546576879
81091110121113121413151416
1517161817191820192120222123
2224232524262527262827292830
291/9302

Bạn là người yêu thích tử vi, tướng số, phong thủy, hãy tham gia Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để hỏi đáp tư vấn miễn phí.

Loading...