Xem lịch vạn niên ngày 11 tháng 1 năm 2020

Chia sẻ ngay

Bạn đang xem dương lịch ngày 11 tháng 1 năm 2020, nhằm vào âm lịch ngày 17 tháng 12 năm 2019. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 11/1/2020.

Ngày tốt tháng 1 năm 2020
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 1 năm 2020Tháng 12 năm 2019 (Kỷ Hợi)
11
17
Thứ Bảy
Sửu
Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Sửu
Giờ: Nhâm Tý, Tiết : Tiểu hàn
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Lịch vạn sự ngày 11 tháng 1 năm 2020 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Bảy - Ngày 11 - Tháng 1 - Năm 2020
Âm Lịch
Ngày 17/12/2019 - Tức ngày :  Quý Sửu  -   Tháng: Đinh Sửu  -  Năm: Kỷ Hợi
Ngày : Chu Tước [Hắc đạo]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Xích khấu -  Tiết khí : Tiểu hàn
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Mùi - Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 11/1/2020
Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:35:4512:04:1217:32:39
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến
Nên làmXuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt
Kiêng kịĐộng đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Liễu
Nên làmKhông có việc chi hợp với Sao Liễu
Kiêng kịKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
Ngoại lệTại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Quý - Yếu Yên
Sao xấuTiểu Hồng Sa - Thổ phủ - Vãng vong - Chu tước - Tam tang - Không phòng - Dương thác
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Theo Khổng MinhNgày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Ngày tốt tháng 1 năm 2020Lịch âm 2020
Tháng 1 năm 2020
Chủ nhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1/1
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7

Nếu bạn là người yêu thích tử vi, bói toán, tướng số hay phong thủy thì đừng quên nhấn Tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để được thỏa mãn niềm yêu thích.

Loading...