Xem lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2018

Bạn đang xem dương lịch ngày 10 tháng 11 năm 2018, nhằm vào âm lịch ngày 4 tháng 10 năm 2018 Mậu Tuất. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày.

Ngày tốt tháng 11 năm 2018
Dương lịchÂm lịch hôm nayÂm lịch
Tháng 11 năm 2018Tháng 10 năm 2018 (Mậu Tuất)
10
4
Thứ Bảy

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Quý Hợi
Giờ: Mậu Tý, Tiết : Lập đông
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Lịch vạn niên ngày 10 tháng 11 năm 2018

Dương Lịch
Thứ BảyNgày 10 – Tháng 11 – Năm 2018
Âm Lịch
Ngày 4/10/2018 – Tức ngày :  Bính Ngọ  –   Tháng: Quý Hợi  –  Năm: Mậu Tuất
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  –  Trực : Nguy  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Lập đông
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Tý – Canh Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ðinh Tỵ – Ất Tỵ – Đinh Mão – Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy
Nên làmLót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng kịXuất hành đường thủy
Sao tốt, xấu chiếu theo “Nhị Thập Bát Tú”: Sao Vị
Nên làmKhởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống
Kiêng kịĐi thuyền
Ngoại lệSao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên )
Sao tốt, xấu chiếu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốtNguyệt Giải  – Hoạt Điệu  – Phổ Hộ  – Thanh Long
Sao xấuThiên lại  – Hoàng sa
Xuất Hành
Hướng tốt xấuHỉ Thần : Tây NamTài Thần : Chính ĐôngHạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng MinhNgày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h) và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h) và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h) và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h) và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h) và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h) và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Ngày tốt tháng 11 năm 2018Lịch âm 2018

Lịch vạn niên tháng 11 năm 2018

Chủ NhậtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1
24
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
7
1/10
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
30
24
Loading...