Đặt tên cho con Phạm Tấn Nghĩa

Họ Tên mỗi người theo hán tự sẽ có những nét riêng. Mỗi nét lại mang một ý nghĩa riêng nên khi kết hợp lại họ tên thì sẽ có sự tốt xấu khác nhau. Dưới đây là chi tiết luận giải tên theo ý nghĩa số nét trong hán tự

Hướng dẫn xem chi tiết tên Phạm Tấn Nghĩa theo hán tự

– Chọn số nét Hán tự theo Họ, tên đệm và tên.
– Nhấn Luận giải để xem chi tiết luận giải xem tên theo số nét Hán Tự đó tốt hay xấu.
– Xem kết quả đánh giá tên để xem tốt xấu.



Phạm 犯
Tấn 讯
Nghĩa 义
 

Luận giải tên Phạm Tấn Nghĩa tốt hay xấu ?

Luận giải
Thiên cách: Phạm, tổng số nét là 6 thuộc hành Âm Thổ . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm.
Địa cách: Tấn Nghĩa, tổng số nét là 8 thuộc hành Âm Kim . Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.
Nhân cách: Phạm Tấn, tổng số nét là 10 thuộc hành Âm Thủy . Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Tử diệt hung ác): Là quẻ hung nhất, đại diện cho linh giới (địa ngục). Nhà tan cửa nát, quý khóc thần gào. Số đoản mệnh, bệnh tật, mất máu, tuyệt đối không được dùng.
Tên đầy đủ (tổng cách): Phạm Tấn Nghĩa , tổng số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa . Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt.
Ngoại cách: Nghĩa, tổng số nét là 4 thuộc hành Âm Hỏa . Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Phá hoại diệt liệt): Phân ly tang vong, rơi vào nghịch cảnh, tiến thoái lưỡng nan, bước vào suy thoái, đã hung càng hung, có điềm phát điên, tàn phế. Nhưng cũng thường sinh ra quái kiệt hoặc dị nhân.
Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Thủy” Quẻ này là quẻ Tính thụ động, ưa tĩnh lặng, đơn độc, nhạy cảm, dễ bị kích động. Người sống thiên về cảm tính, có tham vọng lớn về tiền bạc, công danh.
Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao “Âm Thủy – Dương Hỏa” Quẻ này là quẻ Thông minh, dễ gặp nguy hiểm, có lòng tự tin, không thích bị sai khiến, dễ bị ganh ghét. Hung.
Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổÂm Thủy – Âm Kim” Quẻ này là quẻ : Vận không tốt, cuộc đời gặp nhiều bất hạnh, người thân sinh ly tử biệt (hung).

Kết quả đánh giá tên Phạm Tấn Nghĩa

Đánh giá tên Phạm Tấn Nghĩa
xấu

Tên bạn đặt không tốt bạn nên chọn tên khác