Đặt tên cho con Nguyễn Quỳnh Lam

Họ Tên mỗi người theo hán tự sẽ có những nét riêng. Mỗi nét lại mang một ý nghĩa riêng nên khi kết hợp lại họ tên thì sẽ có sự tốt xấu khác nhau. Dưới đây là chi tiết luận giải tên theo ý nghĩa số nét trong hán tự

Hướng dẫn xem chi tiết tên Nguyễn Quỳnh Lam theo hán tự

– Chọn số nét Hán tự theo Họ, tên đệm và tên.

– Nhấn Luận giải để xem chi tiết luận giải xem tên theo số nét Hán Tự đó tốt hay xấu.
– Xem kết quả đánh giá tên để xem tốt xấu.



Nguyễn 阮
Quỳnh 茕
Lam 岚
 

Luận giải tên Nguyễn Quỳnh Lam tốt hay xấu ?

Luận giải
Thiên cách: Nguyễn, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành.
Địa cách: Quỳnh Lam, tổng số nét là 16 thuộc hành Âm Thổ . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Trạch tâm nhân hậu): Là quẻ thủ lĩnh, ba đức tài, thọ, phúc đều đủ, tâm địa nhân hậu, có danh vọng, được quần chúng mến phục, thành tựu đại nghiệp. Hợp dùng cho cả nam nữ.
Nhân cách: Nguyễn Quỳnh, tổng số nét là 15 thuộc hành Dương Thổ . Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Từ tường hữu đức): Phúc thọ viên mãn, hưng gia tụ tài, phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ. Có thể có được con cháu hiền thảo và tài phú. Tuổi vãn niên có phúc vô cùng.
Tên đầy đủ (tổng cách): Nguyễn Quỳnh Lam , tổng số nét là 22 thuộc hành Âm Mộc . Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Thu thảo phùng sương): Kiếp đào hoa, họa vô đơn chí, tai nạn liên miên. Rơi vào cảnh ngộ bệnh nhược, khốn khổ. Nữ giới dùng tất khắc chồng khắc con.
Ngoại cách: Lam, tổng số nét là 8 thuộc hành Âm Kim . Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.
Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Thổ” Quẻ này là quẻ Tính tình thiện lương, giản dị dễ gần, ôn hoà trầm lặng, luôn hiểu biết và thông cảm với người khác, trọng danh dự, chữ tín. Lòng trượng nghĩa khinh tài, song không bao giờ để lộ. Tính xấu là hay lãnh đạm với mọi sự.
Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao “Dương Thổ – Dương Kim” Quẻ này là quẻ Độc lập, bảo thủ, có thực tài, có khả năng lãnh đạo, thành công lớn. Đại cát.
Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimDương Thổ – Âm Thổ” Quẻ này là quẻ : Vận thành công, sự nghiệp phát triển thuận lợi, dễ đạt được mục tiêu, có danh, có lợi, cuộc sống bình yên, hạnh phúc, trường thọ (cát)

Kết quả đánh giá tên Nguyễn Quỳnh Lam

Đánh giá tên Nguyễn Quỳnh Lam
tạm

Tên bạn đặt khá tốt