Đặt tên Nguyễn Hạnh Dung tốt hay xấu, ý nghĩa

Họ Tên mỗi người theo hán tự sẽ có những nét riêng. Mỗi nét lại mang một ý nghĩa riêng nên khi kết hợp lại họ tên thì sẽ có sự tốt xấu khác nhau. Dưới đây là chi tiết luận giải tên theo ý nghĩa số nét trong hán tự

Hướng dẫn xem chi tiết tên Nguyễn Hạnh Dung theo hán tự

– Chọn số nét Hán tự theo Họ, tên đệm và tên.
– Nhấn Luận giải để xem chi tiết luận giải xem tên theo số nét Hán Tự đó tốt hay xấu.
– Xem kết quả đánh giá tên để xem tốt xấu.


Nguyễn 阮
Hạnh 行
Dung 肜
 

Luận giải tên Nguyễn Hạnh Dung tốt hay xấu ?

Luận giải
Thiên cách: Nguyễn, tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim . Quẻ này là quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành
Địa cách: Hạnh Dung, tổng số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa . Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt
Nhân cách: Nguyễn Hạnh, tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc . Quẻ này là quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ
Tên đầy đủ (tổng cách): Nguyễn Hạnh Dung , tổng số nét là 19 thuộc hành Âm Hỏa . Quẻ này là quẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân
Ngoại cách: Dung, tổng số nét là 8 thuộc hành Âm Kim . Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời
Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Mộc” Quẻ này là quẻ Tính ẩn nhẫn, trầm lặng, ý chí mạnh, có nghị lực vượt khó khăn gian khổ. Bề ngoài ôn hoà, mà trong nóng nảy, có tính cố chấp, bảo thủ. Tính cao ngạo đa nghi, có lòng đố kỵ ghen ghét lớn.
Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao “Âm Mộc Dương Kim” Quẻ này là quẻ Ngoài ôn hoà, trong tức tối, lòng vị tha cao, thường bị người lợi dụng. Nếu Tam tài đều tốt thì ít gặp hoạ. Hung
Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Mộc – Dương Hỏa” Quẻ này là quẻ : Trong cuộc sống thường bị chèn ép, không thành công trong sự nghiệp, cuộc đời nhiều biến động không yên ổn (hung)

Kết quả đánh giá tên Nguyễn Hạnh Dung

Đánh giá tên Nguyễn Hạnh Dung
xấu

Tên bạn đặt không tốt bạn nên chọn tên khác

Loading...