Nữ tuổi Giáp Ngọ 2014 nên kết hôn lấy vợ hợp với nam tuổi nào

Chia sẻ ngay

Nữ tuổi Giáp Ngọ 2014 đang muốn tìm một người hợp tuổi và tìm hiểu tuổi mình có hợp với tuổi bạn gái hay không để xây dựng gia đình. Nhưng đang thắc mắc chưa biết nữ tuổi Giáp Ngọ 2014 sẽ hợp lấy chồng với nam tuổi gì, tuổi nào đẹp nhất để lấy làm chồng để có được một gia đình hạnh phúc, vợ chồng hòa thuận, làm ăn thuận lợi, con cái ngoan ngoãn học giỏi.

Qua bài viết này thì gia chủ sẽ biết nữ tuổi Giáp Ngọ 2014 hợp nam tuổi nào nhất để chọn làm vợ và các tuổi xung khắc với mình để xem xét. Ngoài ra khi đã xem được người kết hôn hợp tuổi bạn cần xem xét năm nào nên tổ chức lễ cưới, nên sinh con năm nào tốt với bố mẹ trên Tử Vi Khoa Học

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.
(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 15 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là nữ và ngược lại)
Điểm càng cao càng tốt

Hướng dẫn xem tuổi kết hôn cho nam và nữ

- Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).
- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Thông tin nữ tuổi Giáp Ngọ 2014

Năm sinh của bạn Thông tin chung
2014 Năm : Giáp Ngọ
Mệnh : Sa Trung Kim
Cung : Khôn
Thiên mệnh năm sinh: Thổ

Nữ tuổi Giáp Ngọ 2014 hợp với nam tuổi gì, tuổi nào đẹp?

Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Thiên mệnh Điểm
1999 Sa Trung Kim - Thành Đầu Thổ   =>  Tương sinh Giáp - Kỷ  =>  Tương sinh Ngọ - Mão  =>  Lục phá Khôn - Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ - Thủy => Tương khắc 4
2000 Sa Trung Kim - Bạch Lạp Kim   =>  Bình Giáp - Canh  =>  Tương khắc Ngọ - Thìn  =>  Bình Khôn - Ly  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 4
2001 Sa Trung Kim - Bạch Lạp Kim   =>  Bình Giáp - Tân  =>  Bình Ngọ - Tỵ  =>  Bình Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 6
2002 Sa Trung Kim - Dương Liễu Mộc   =>  Tương khắc Giáp - Nhâm  =>  Bình Ngọ - Ngọ  =>  Tam hình Khôn - Đoài  =>  Thiên y  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 5
2003 Sa Trung Kim - Dương Liễu Mộc   =>  Tương khắc Giáp - Quý  =>  Bình Ngọ - Mùi  =>  Lục hợp Khôn - Càn  =>  Diên niên  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 7
2004 Sa Trung Kim - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinh Giáp - Giáp  =>  Bình Ngọ - Thân  =>  Bình Khôn - Khôn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
2005 Sa Trung Kim - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinh Giáp - Ất  =>  Bình Ngọ - Dậu  =>  Bình Khôn - Tốn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 4
2006 Sa Trung Kim - Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinh Giáp - Bính  =>  Bình Ngọ - Tuất  =>  Tam hợp Khôn - Chấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 5
2007 Sa Trung Kim - Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinh Giáp - Đinh  =>  Bình Ngọ - Hợi  =>  Bình Khôn - Khôn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
2008 Sa Trung Kim - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương khắc Giáp - Mậu  =>  Tương khắc Ngọ - Tý  =>  Lục xung Khôn - Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ - Thủy => Tương khắc 0
2009 Sa Trung Kim - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương khắc Giáp - Kỷ  =>  Tương sinh Ngọ - Sửu  =>  Lục hại Khôn - Ly  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 4
2010 Sa Trung Kim - Tùng Bách Mộc   =>  Tương khắc Giáp - Canh  =>  Tương khắc Ngọ - Dần  =>  Tam hợp Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 5
2011 Sa Trung Kim - Tùng Bách Mộc   =>  Tương khắc Giáp - Tân  =>  Bình Ngọ - Mão  =>  Lục phá Khôn - Đoài  =>  Thiên y  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 5
2012 Sa Trung Kim - Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinh Giáp - Nhâm  =>  Bình Ngọ - Thìn  =>  Bình Khôn - Càn  =>  Diên niên  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 8
2013 Sa Trung Kim - Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinh Giáp - Quý  =>  Bình Ngọ - Tỵ  =>  Bình Khôn - Khôn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
2014 Sa Trung Kim - Sa Trung Kim   =>  Bình Giáp - Giáp  =>  Bình Ngọ - Ngọ  =>  Tam hình Khôn - Tốn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 2
2015 Sa Trung Kim - Sa Trung Kim   =>  Bình Giáp - Ất  =>  Bình Ngọ - Mùi  =>  Lục hợp Khôn - Chấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 4
2016 Sa Trung Kim - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương khắc Giáp - Bính  =>  Bình Ngọ - Thân  =>  Bình Khôn - Khôn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 5
2017 Sa Trung Kim - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương khắc Giáp - Đinh  =>  Bình Ngọ - Dậu  =>  Bình Khôn - Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ - Thủy => Tương khắc 2
2018 Sa Trung Kim - Bình Địa Mộc   =>  Tương khắc Giáp - Mậu  =>  Tương khắc Ngọ - Tuất  =>  Tam hợp Khôn - Ly  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 4
2019 Sa Trung Kim - Bình Địa Mộc   =>  Tương khắc Giáp - Kỷ  =>  Tương sinh Ngọ - Hợi  =>  Bình Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 6
2020 Sa Trung Kim - Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinh Giáp - Canh  =>  Tương khắc Ngọ - Tý  =>  Lục xung Khôn - Đoài  =>  Thiên y  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 6
2021 Sa Trung Kim - Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinh Giáp - Tân  =>  Bình Ngọ - Sửu  =>  Lục hại Khôn - Càn  =>  Diên niên  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 7
2022 Sa Trung Kim - Kim Bạch Kim   =>  Bình Giáp - Nhâm  =>  Bình Ngọ - Dần  =>  Tam hợp Khôn - Khôn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 7
2023 Sa Trung Kim - Kim Bạch Kim   =>  Bình Giáp - Quý  =>  Bình Ngọ - Mão  =>  Lục phá Khôn - Tốn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 2
2024 Sa Trung Kim - Phú Đăng Hỏa   =>  Tương khắc Giáp - Giáp  =>  Bình Ngọ - Thìn  =>  Bình Khôn - Chấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thổ - Mộc => Tương khắc 2
2025 Sa Trung Kim - Phú Đăng Hỏa   =>  Tương khắc Giáp - Ất  =>  Bình Ngọ - Tỵ  =>  Bình Khôn - Khôn  =>  Phục vị  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 5
2026 Sa Trung Kim - Thiên Hà Thủy   =>  Tương sinh Giáp - Bính  =>  Bình Ngọ - Ngọ  =>  Tam hình Khôn - Khảm  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thổ - Thủy => Tương khắc 3
2027 Sa Trung Kim - Thiên Hà Thủy   =>  Tương sinh Giáp - Đinh  =>  Bình Ngọ - Mùi  =>  Lục hợp Khôn - Ly  =>  Lục sát  (không tốt) Thổ - Hỏa => Tương sinh 7
2028 Sa Trung Kim - Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinh Giáp - Mậu  =>  Tương khắc Ngọ - Thân  =>  Bình Khôn - Cấn  =>  Sinh khí  (tốt) Thổ - Thổ => Bình 6
2029 Sa Trung Kim - Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinh Giáp - Kỷ  =>  Tương sinh Ngọ - Dậu  =>  Bình Khôn - Đoài  =>  Thiên y  (tốt) Thổ - Kim => Tương sinh 9

Xem tuổi đẹp để kết hôn cho nam nữ sinh vào các năm khác: