Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp

Xem ngày tốt xấu có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc bạn có ý định làm trong ngày. Hễ phạm phải những ngày xấu, không hợp tuổi, làm việc gì cũng đại bại, không thành công. Làm việc gì cũng nên chọn ngày và thời điểm thích hợp để tiến hành mới tốt.

Xem ngày tốt xấu theo tuổi, xem ngày tốt, xem giờ tốt, xem ngày đẹp, giờ đẹp, ngày tốt hôm nay, giờ tốt hôm nay, việc tốt hôm nay chi tiết rõ ràng từng việc.

Hướng dẫn xem ngày tốt xấu:

- Chọn ngày tháng năm bạn muốn xem (Dương lịch).
- Nhấn Xem ngày để xem ngày giờ bạn chọn.

Chọn ngày (dương lịch):   

Chi tiết ngày tốt xấu giờ đẹp việc tốt:

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 24  - Tháng 8  - Năm 2016
Âm Lịch
Mồng 22/7 - Ngày :  Mậu Dần  -   Tháng: Bính Thân  -  Năm: Bính Thân
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Xích khấu -  Tiết khí : Xủ thu
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Thân - Giáp Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Giáp Dần - Nhâm Thân - Nhâm Tuất - Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Trực : Phá
Nên làm (Tốt) Kiêng kị (Xấu)

Hốt thuốc , uống thuốc

Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừ kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sanh

Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Nên làm (Tốt) Kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà , dựng cửa trổ cửa , nhập học , đi thuyền , làm thủy lợi , tháo nước đào mương Cưới gã , chôn cất , đóng giường lót giường , kết bạn Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên , nên phó nhậm , cầu công danh hiển hách
Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức Hợp  - Thánh Tâm  - Giải Thần  - Dịch Mã Nguyệt phá  - Nguyệt hình  - Không phòng
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Đại an (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.