Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc bạn có ý định làm trong ngày. Hễ phạm phải những ngày xấu, không hợp tuổi, làm việc gì cũng đại bại, không thành công. Làm việc gì cũng nên chọn ngày và thời điểm thích hợp để tiến hành mới tốt.

Xem ngày tốt xấu theo tuổi, xem ngày tốt, xem giờ tốt, ngày đẹp, giờ đẹp, ngày tốt hôm nay, giờ tốt hôm nay, việc tốt hôm nay chi tiết rõ ràng từng việc.

Hướng dẫn xem ngày tốt xấu:

- Chọn ngày tháng năm bạn muốn xem (Dương lịch).
- Nhấn Xem ngày để xem ngày giờ bạn chọn.

Chọn ngày (dương lịch):   

Chi tiết ngày tốt xấu giờ đẹp việc tốt:

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 28  - Tháng 5  - Năm 2016
Âm Lịch
Mồng 22/4 - Ngày :  Canh Tuất  -   Tháng: Quý Tỵ  -  Năm: Bính Thân
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Đại an -  Tiết khí : Tiểu mãn
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Giáp Thìn - Mậu Thìn - Giáp Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Ðinh Hợi - Ất Hợi - Đinh Mão
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Trực : Chấp
Nên làm (Tốt)Kiêng kị (Xấu)

Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp

xây đắp nền-tường

Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vị
Nên làm (Tốt)Kiêng kị (Xấu)Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất , cưới gã , chôn cất , chặt cỏ phá đất , gieo trồng , lấy giốngĐi thuyềnSao Vị mất chí khí tại Dần , thứ nhất tại Mậu Dần , rất là Hung , chẳng nên cưới gã , xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh , nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên )
Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Đức (2)  - Thiên Tài  - Tuế Hợp  - Giải ThầnĐịa tặc  - Không phòng  - Quỷ khốc
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt)Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt)Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt)Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt)Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.