Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp

Xem ngày tốt xấu có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc bạn có ý định làm trong ngày. Hễ phạm phải những ngày xấu, không hợp tuổi, làm việc gì cũng đại bại, không thành công. Làm việc gì cũng nên chọn ngày và thời điểm thích hợp để tiến hành mới tốt.

Xem ngày tốt xấu theo tuổi, xem ngày tốt, xem giờ tốt, xem ngày đẹp, giờ đẹp, ngày tốt hôm nay, giờ tốt hôm nay, việc tốt hôm nay chi tiết rõ ràng từng việc.

Các bước để xem ngày tốt

  • Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày đó không được xung khắc với tuổi của bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ các sao tốt, các sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao tốt Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó có phải là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm để chọn công việc.

Hướng dẫn xem ngày tốt xấu:

- Chọn ngày tháng năm bạn muốn xem (Dương lịch).
- Nhấn Xem ngày để xem ngày giờ bạn chọn.

Chọn ngày (dương lịch):   

Chi tiết ngày tốt xấu giờ đẹp việc tốt:

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 7  - Tháng 12  - Năm 2016
Âm Lịch
Ngày 9/11/2016 - Tức ngày :  Quý Hợi  -   Tháng: Canh Tý  -  Năm: Bính Thân
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Đại an -  Tiết khí : Đại tuyết
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ðinh Tỵ - Ất Tỵ - Đinh Mão - Đinh Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Nhâm Ngọ - Bính Ngọ - Giáp Thân - Giáp Dần
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Trực : Bế
Nên làm (tốt) xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh
Kiêng kị (xấu) Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi tằm
Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Bích
Nên làm (tốt) Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà , cưới gã , chôn cất , trổ cửa , dựng cửa , tháo nước , các vụ thuỷ lợi , chặt cỏ phá đất , cắt áo thêu áo , khai trương , xuất hành , làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Kiêng kị (xấu) Sao Bích toàn kiết , không có việc chi phải kiêng cữ
Ngoại lệ (ngày) Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ ,thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên )
Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Phúc Hậu
Sao xấu Trùng tang[1]  - Trùng phục  - Chu tước hắc đạo  - Tội chí
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

Chi tiết xem ngày tốt xấu

Đây là tiện ích xem ngày tốt xấu chung theo Lịch vạn niên nên sẽ hiển thị các đặc điểm và tính chất của ngày mà bạn chọn. Nếu bạn đang muốn xem ngày tháng tốt hay xấu ra sao, công việc nào tốt làm trong ngày trong tháng, bạn có thể xem qua các tiện tích Xem ngày, tháng theo tuổi trên Tử Vi Khoa Học để xem đầy đủ các công việc, có giải thích chi tiết rõ ràng từng công việc.

Dưới đây là một số tiện ích xem ngày tại Tử Vi Khoa Học

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Mỗi ngày đều có nhiều các sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Có các sao tốt như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao xấu Đại hungnhư Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh. Nên các bạn phải cân nhắc khi chọn ngày tiến hành công việc cụ thể

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc nào bạn muốn làm để chọn các ngày có sao tốt, tránh những sao xấu. Chọn các ngày giờ Hoàng đạo để thực hiện các công việc thật tốt nhất.

Bài liên quan

Loading