Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp

Xem ngày tốt xấu có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc bạn có ý định làm trong ngày. Hễ phạm phải những ngày xấu, không hợp tuổi, làm việc gì cũng đại bại, không thành công. Làm việc gì cũng nên chọn ngày và thời điểm thích hợp để tiến hành mới tốt.

Xem ngày tốt xấu theo tuổi, xem ngày tốt, xem giờ tốt, xem ngày đẹp, giờ đẹp, ngày tốt hôm nay, giờ tốt hôm nay, việc tốt hôm nay chi tiết rõ ràng từng việc.

Hướng dẫn xem ngày tốt xấu:

- Chọn ngày tháng năm bạn muốn xem (Dương lịch).
- Nhấn Xem ngày để xem ngày giờ bạn chọn.

Chọn ngày (dương lịch):   

Chi tiết ngày tốt xấu giờ đẹp việc tốt:

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 28  - Tháng 7  - Năm 2016
Âm Lịch
Mồng 25/6 - Ngày :  Tân Hợi  -   Tháng: Ất Mùi  -  Năm: Bính Thân
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Không vong -  Tiết khí : Đại thử
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Tỵ - Kỷ Tỵ - Ất Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Sửu - Quý Sửu - Tân Mão - Tân Dậu
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Trực : Định
Nên làm (Tốt)Kiêng kị (Xấu)

Động đất , ban nền đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Mua nuôi thêm súc vật

Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Nên làm (Tốt)Kiêng kị (Xấu)Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyềnChôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờHợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt Tài  - Nguyệt Ân  - Âm Đức  - Mãn Đức Tinh  - Minh ĐườngĐại hao  - Nhân cách  - Lôi công
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)Sửu (01-03h) : Giờ Đại an (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)Mão (05h-07h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích khấu (Xấu)Tỵ (09h-11h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)Mùi (13h-15h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích khấu (Xấu)Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu các (Tốt)

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.