Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp

Xem ngày tốt xấu có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc bạn có ý định làm trong ngày. Hễ phạm phải những ngày xấu, không hợp tuổi, làm việc gì cũng đại bại, không thành công. Làm việc gì cũng nên chọn ngày và thời điểm thích hợp để tiến hành mới tốt.

Xem ngày tốt xấu theo tuổi, xem ngày tốt, xem giờ tốt, xem ngày đẹp, giờ đẹp, ngày tốt hôm nay, giờ tốt hôm nay, việc tốt hôm nay chi tiết rõ ràng từng việc.

Các bước để xem ngày tốt

  • Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày đó không được xung khắc với tuổi của bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ các sao tốt, các sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao tốt Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó có phải là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm để chọn công việc.

Hướng dẫn xem ngày tốt xấu:

- Chọn ngày tháng năm bạn muốn xem (Dương lịch).
- Nhấn Xem ngày để xem ngày giờ bạn chọn.

Chọn ngày (dương lịch):   

Chi tiết ngày tốt xấu giờ đẹp việc tốt:

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 27  - Tháng 3  - Năm 2017
Âm Lịch
Ngày 30/2/2017 - Tức ngày :  Quý Sửu  -   Tháng: Quý Mão  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hắc đạo [Câu Trận]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Đại an -  Tiết khí : Xuân phân
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Dậu - Đinh Dậu - Đinh Mão
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Trực : Khai
Nên làm (tốt) Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.
Kiêng kị (xấu) Chôn cất
Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nguy
Nên làm (tốt) Chôn cất rất tốt , lót giường bình yên
Kiêng kị (xấu) Dựng nhà , trổ cửa , gác đòn đông , tháo nước , đào mương rạch , đi thuyền
Ngoại lệ (ngày) Tại Tỵ , Dậu , Sửu trăm việc đều tốt , tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển
Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sinh Khí  - Kính Tâm  - Đại Hồng Sa  - Hoàng Ân
Sao xấu Hoàng vũ  - Cửu không  - Câu trần  - Tứ thời cô quả
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

Chi tiết xem ngày tốt xấu

Đây là tiện ích xem ngày tốt xấu chung theo Lịch vạn niên nên sẽ hiển thị các đặc điểm và tính chất của ngày mà bạn chọn. Nếu bạn đang muốn xem ngày tháng tốt hay xấu ra sao, công việc nào tốt làm trong ngày trong tháng, bạn có thể xem qua các tiện tích Xem ngày, tháng theo tuổi trên Tử Vi Khoa Học để xem đầy đủ các công việc, có giải thích chi tiết rõ ràng từng công việc.

Dưới đây là một số tiện ích xem ngày tại Tử Vi Khoa Học

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Mỗi ngày đều có nhiều các sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Có các sao tốt như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao xấu Đại hungnhư Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh. Nên các bạn phải cân nhắc khi chọn ngày tiến hành công việc cụ thể

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc nào bạn muốn làm để chọn các ngày có sao tốt, tránh những sao xấu. Chọn các ngày giờ Hoàng đạo để thực hiện các công việc thật tốt nhất.