Lịch vạn sự – Lịch vạn niên 2017

Xem lịch vạn sự, lịch vạn niênxem ngày tốt việc tốt, xem tiết,  xem giờ tốt xấu, xem xung khắc các tuổi trong ngày, xem ngày giờ hướng xuất hành tốt xấu, xem lịch vạn sự 2017, xem lịch vạn niên 2017, xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng.

Lich van su, xem lịch vạn sự đầu năm Đinh Dậu 2017, Lịch vạn niên Đinh Dậu 2017 là tiện ích giúp bạn tra cứu thông tin lịch âm, âm lịch hôm nay, âm lịch ngày mai, ngày dương lịch, lịch dương, ngày tốt, ngày xấu, giờ hoàng đạo, sao tốt sao xấu, giờ xuất hành tốt, coi ngày tốt ngày xấu việc nên làm không nên làm… các ngày trong năm Đinh Dậu 2017 để để mọi dự định được hanh thông. Xem trực tuyến lịch vạn sự, vạn niên.

Ngoài ra, bạn có thể xem tử vi theo ngày tháng năm sinh bạn, xem tử vi trọn đời, xem tuổi kết hôn, xem tuổi vợ chồng, xem ngày cưới và rất nhiều tiện ích khác trên Tử Vi Khoa Học.

Tháng 2 - Năm 2017
Thứ 2
  27  
Ngày thầy thuốc Việt Nam
2
Giờ
Bính Tý
Ngày
Ất Dậu
Tháng
2
Quý Mão
Năm
2017
Đinh Dậu
Tiết
Vũ thủy
Giờ hoàng đạo
Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Tháng 2, năm 2017
C.NThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1
5
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
23
27
24
28
25
29
26
1/2
27
2
28
3
Hôm nay
Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 27  - Tháng 2  - Năm 2017
Âm Lịch
Ngày 2/2/2017 - Tức ngày :  Ất Dậu  -   Tháng: Quý Mão  -  Năm: Đinh Dậu
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Tốc hỷ -  Tiết khí : Vũ thủy
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Kỷ Mão - Đinh Mão - Tân Mùi - Tân Sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Dậu - Đinh Dậu - Đinh Mão
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Trực : Phá
Nên làm (tốt) Hốt thuốc , uống thuốc
Kiêng kị (xấu) Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừ kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nguy
Nên làm (tốt) Chôn cất rất tốt , lót giường bình yên
Kiêng kị (xấu) Dựng nhà , trổ cửa , gác đòn đông , tháo nước , đào mương rạch , đi thuyền
Ngoại lệ (ngày) Tại Tỵ , Dậu , Sửu trăm việc đều tốt , tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển
Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Thành  - Ngọc Đường
Sao xấu Tiểu hồng xa  - Thiên tặc  - Nguyệt yếm  - Đại họa.  - Tai sát  - Trùng tang[1]  - Ngũ hư  - Ly sàng
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại an (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại an (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)