Lịch vạn sự – Lịch vạn niên 2017

Xem lịch vạn sự, lịch vạn niênxem ngày tốt việc tốt, xem tiết,  xem giờ tốt xấu, xem xung khắc các tuổi trong ngày, xem ngày giờ hướng xuất hành tốt xấu, xem lịch vạn sự 2017, xem lịch vạn niên 2017, xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng.

Lich van su, xem lịch vạn sự đầu năm Đinh Dậu 2017, Lịch vạn niên Đinh Dậu 2017 là tiện ích giúp bạn tra cứu thông tin lịch âm, âm lịch hôm nay, âm lịch ngày mai, ngày dương lịch, lịch dương, ngày tốt, ngày xấu, giờ hoàng đạo, sao tốt sao xấu, giờ xuất hành tốt, coi ngày tốt ngày xấu việc nên làm không nên làm… các ngày trong năm Đinh Dậu 2017 để để mọi dự định được hanh thông. Xem trực tuyến lịch vạn sự, vạn niên.

Ngoài ra, bạn có thể xem tử vi theo ngày tháng năm sinh bạn, xem tử vi trọn đời, xem tuổi kết hôn, xem tuổi vợ chồng, xem ngày cưới và rất nhiều tiện ích khác trên Tử Vi Khoa Học.

Tháng 1 - Năm 2017
Thứ 4
  18  
21
Giờ
Bính Tý
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
12
Tân Sửu
Năm
2016
Bính Thân
Tiết
Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Tháng 1, năm 2017
C.NThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1
4
2
5
3
6
4
7
5
8
6
9
7
10
8
11
9
12
10
13
11
14
12
15
13
16
14
17
15
18
16
19
17
20
18
21
19
22
20
23
21
24
22
25
23
26
24
27
25
28
26
29
27
30
28
1/1
29
2
30
3
31
4
Hôm nay
Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 18  - Tháng 1  - Năm 2017
Âm Lịch
Ngày 21/12/2016 - Tức ngày :  Ất Tỵ  -   Tháng: Tân Sửu  -  Năm: Bính Thân
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Lưu tiên -  Tiết khí : Tiểu hàn
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Quý Hợi - Tân Hợi - Tân Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Quý Mùi - Đinh Mùi - Ất Dậu - Ất Mão
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Trực : Định
Nên làm (tốt) Động đất , ban nền đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng kị (xấu) Mua nuôi thêm súc vật
Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chẩn
Nên làm (tốt) Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành , tốt nhất là xây cất lầu gác , chôn cất , cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng , cất trại , xuất hành , chặt cỏ phá đất.
Kiêng kị (xấu) Đi thuyền
Ngoại lệ (ngày) Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa , tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại , mưu động ắt thành danh
Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Đức Hợp  - Nguyệt Đức Hợp  - Thiên Thành  - Mãn Đức Tinh  - Ngọc Đường
Sao xấu Đại hao  - Cửu không  - Tội chí  - Ly sàng
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tại thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Đại an (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Đại an (Tốt)

Bài liên quan

Loading